Đề cương môn học Tiếng Anh 1

Mã môn học: ENG2101-2104

  • TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH 1 ĐỌC - VIẾT - NGHE - NÓI

  • SỐ TÍN CHỈ: 16

  • GIỜ TÍN CHỈ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 240 GIỜ TÍN CHỈ

  • MÔN HỌC: BẮT BUỘC

  • MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: KHÔNG CÓ

Mục tiêu và chuẩn đầu ra của môn học

Kết thúc môn học, sinh viên sẽ đạt trình độ tương đương bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Sinh viên có thể:

  • Hiểu được những câu và cách diễn đạt phổ biến với các chủ đề gần gũi với cuộc sống hàng ngày;
    Giao tiếp trong những tình huống đơn giản thông qua việc trao đổi thông tin trực tiếp;
  • Miêu tả một cách đơn giản về bản thân và các hoạt động, những vấn đề gần gũi, liên quan trực tiếp đến cuộc sống của mình;
Tóm tắt nội dung môn học

Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về:

  • Các vấn đề ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng Anh;
  • Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày như bưu điện, nhà hàng, du lịch, quê hương, đất nước, …;
  • Cách phát âm các phụ âm trong tiếng Anh;
  • Các kỹ năng ngôn ngữ đọc, viết, nghe, nói ở mức độ tiền trung cấp.
Học liệu

1. Eales, F. & Oakes, S. (2011). Speakout Elementary Student’s Book. Pearson Education Limited.
2. Eales, F. & Oakes, S. (2011). Speakout Elementary Workbook. Pearson Education Limited.
3. Hall, T., Milch, A.H., & McCormack, D. (2010). How to master skills for the TOEFL iBT Reading Basic. Vietnam: Nhan Tri Viet
4. Richards, J. C. & Trew G. (3e, 2011). Basic Tactics for Listening. Oxford: Oxford University Press
5. Savage, A. & Shafiei, M. (2007). Effective Academic Writing 1. Oxford: Oxford University Press

1. Cunningham, S. & Moor, P. (2005). New Cutting Edge Elementary. Longman
2. Marks, J. (2007). English Pronunciation in Use Elementary. Cambridge: Cambridge University Press
3. Oxenden, C. & Latham-Koenig, C (2004). New English File Elementary. Oxford: Oxford University Press
4. Soars, L. & Soars, J.(4th Ed. 2011). New Headway Elementary. Oxford: Oxford University Press
5. Falla, T. & Davies, P. A. (2nd Ed. 2012). Solutions Elementary. Oxford: Oxford University Press
6. Lee, L. (2nd Ed. 2011). Select Reading Elementary. Oxford: Oxford University Press

http://www.english-online.at/index.htm
http://www.eslreading.org/
http://international.o/uc.bc.ca/pronunciation/
http://english-zone.com/index.php
http://www.bbc.co.uk/learningenglish

Chính sách đối với môn học

Sinh viên cần:

  • Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của môn học được ghi trong đề cương môn học;
  • Chuẩn bị bài trước khi đến lớp và làm bài tập về nhà theo hướng dẫn.
  • Nộp các bài thực hành viết cho giảng viên một tuần sau khi sinh viên được giao bài;
  • Tham dự đầy đủ các buổi học và bài kiểm tra;
  • Sinh viên được công nhận đủ điều kiện dự thi cuối học phần khi tham dự ít nhất 80% số giờ học và tham gia đầy đủ các bài kiểm tra tiến bộ.
Phương pháp, hình thức kiểm tra đánh giá kết quả môn học
1

Hình thức, mục đích, tỉ trọng các bài kiểm tra đánh giá

  • Bài kiểm tra tiến bộ (40%): Đánh giá khả năng của sinh viên ở kỹ năng Đọc - Viết - Nghe - Nói.
  • Bài kiểm tra kết thúc học phần (60%): Đánh giá khả năng của sinh viên ở kỹ năng Đọc -Viết - Nghe - Nói.

Chú ý: 

  • Điểm môn học quy về thang điểm 10. Có thể lấy điểm lẻ, làm tròn đến 1 số thập phân. Ví dụ 7,3.
  • Daṇg thức của bài kiểm tra theo quy điṇ h của trường Đaị hoc̣ Ngoaị ngữ, ĐHQGHN
2

Lịch thi, kiểm tra

  • Bài kiểm tra tiến bộ: Theo kế hoạch học tập của khóa học
  • Bài kiểm tra kết thúc học phần: Theo kế hoạch học tập của khóa học