Đề cương môn học Tiếng Anh 2

Mã môn học: ENG2105 - 2108

  • TÊN MÔN HỌC: TIẾNG ANH 2 ĐỌC - VIẾT - NGHE - NÓI

  • SỐ TÍN CHỈ: 16

  • GIỜ TÍN CHỈ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 240 GIỜ TÍN CHỈ

  • MÔN HỌC: BẮT BUỘC

  • Môn học tiên quyết: Tiếng Anh 1 – Đọc Viết Nghe Nói ENG2101 - 2104

Mục tiêu và chuẩn đầu ra của môn học

Kết thúc môn hoc̣ , sinh viên sẽ đạt trình độ tiệm cận bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Sinh viên có thể::

  • Nắm được ý chính khi nghe và đọc các văn bản chuẩn về những chủ đề quen thuôc̣,thường gặp ở nơi làm, trường học, khu vui chơi giải trí,...;
  • Xử lý hầu hết các tình huống có khả năng xảy đến khi tới những nơi sử dụng ngôn ngữ đó;
  • Tạo ra các ngôn bản có tính liên kết về chủ đề quen thuộc, phù hợp với sở thích cá nhân;
  • Miêu tả những trải nghiệm, sự kiện, ước mơ, hi vọng, ước muốn và lý giải gọn gàng cho các ý kiến và kế hoạch được vạch ra.
Tóm tắt nội dung môn học

Môn học tiếng Anh 2 cung cấp cho sinh viên những kiến thức tổng hợp về:

  • Các vấn đề ngữ pháp tiếng Anh nâng cao dành cho sinh viên trình độ trung cấp việc sử dụng từ, ngữ pháp phổ biến, phân biệt văn phong học thuật và văn phong hội thoại, cách dựng câu, ...;
  • Từ vựng cơ bản được sử dụng trong các lĩnh vực liên quan đến chuyên ngành học tập;
  • Phương pháp thuyết trình khoa học;
  • Các kỹ năng ngôn ngữ đọc, nghe, nói, viết ở mức độ trung cấp.
Học liệu

1. Eales, F. & Oakes, S. (2011). Speakout Pre-Intermediate Student’s Book. Pearson Education Limited.
2. Eales, F. & Oakes, S. (2011). Speakout Pre-Intermediate Workbook. Pearson Education Limited.
3. Hall, T., Milch, A.H., & McCormack, D. (2010). How to master skills for the TOEFL iBT Reading Intermediate. Vietnam: Nhan Tri Viet
4. Richards, J. C. & Trew G. (3e, 2011). Developing Tactics for Listening. Oxford: Oxford University Press
5. Savage, A. & Shafiei, M.(2007). Effective Academic Writing 2. Oxford: Oxford University Press

1. Cunningham, S. & Moor, P. (2005). New Cutting Edge Pre-Intermediate. Longman
2. Oxenden, C., & Latham-Koenig, C (2005). New English File Pre-Intermediate. Oxford: Oxford University Press
3. Soars, L. & Soars, J.(4th Ed. 2011). New Headway Pre-Intermediate. Oxford: Oxford University Press
4. Falla, T. & Davies, P. A. (2nd Ed. 2012). Solutions Pre-Intermediate. Oxford: Oxford University Press
5. Lee, L. (2nd Ed. 2011). Select Reading Pre-Intermediate. Oxford: Oxford University Press

http://elearning.insearch.edu.au/home/
http://www.eslreading.org/
http://international.ouc.bc.ca/pronunciation/
http://www.writefix.com/
http://english-zone.com/index.php
http://www.bbc.co.uk/learningenglish
http://web2.uvcs.uvic.ca/elc/studyzone/

Chính sách đối với môn học

Sinh viên cần:

  • Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của môn học được ghi trong đề cương môn học;
  • Chuẩn bị bài trước khi đến lớp và làm bài tập về nhà theo hướng dẫn.
  • Nộp các bài thực hành viết cho giảng viên một tuần sau khi sinh viên được giao bài;
  • Tham dự đầy đủ các buổi học và bài kiểm tra;
  • Sinh viên được công nhận đủ điều kiện dự thi cuối học phần khi tham dự ít nhất 80% số giờ học và tham gia đầy đủ các bài kiểm tra tiến bộ.
Phương pháp, hình thức kiểm tra đánh giá kết quả môn học
1

Hình thức, mục đích, tỉ trọng các bài kiểm tra đánh giá

  • Bài kiểm tra tiến bộ (40%): Đánh giá khả năng của sinh viên ở kỹ năng Đọc - Viết - Nghe - Nói.
  • Bài kiểm tra kết thúc học phần (60%): Đánh giá khả năng của sinh viên ở kỹ năng Đọc -Viết - Nghe - Nói.

Chú ý: 

  • Điểm môn học quy về thang điểm 10. Có thể lấy điểm lẻ, làm tròn đến 1 số thập phân. Ví dụ 7,3.
  • Daṇg thức của bài kiểm tra theo quy điṇ h của trường Đaị hoc̣ Ngoaị ngữ, ĐHQGHN
2

Lịch thi, kiểm tra

  • Bài kiểm tra tiến bộ: Theo kế hoạch học tập của khóa học
  • Bài kiểm tra kết thúc học phần: Theo kế hoạch học tập của khóa học